Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên bí mật, hội viên bí mật.danh từ
- Đảng viên bí mật đảng cộng sản; người có cảm tình bí mật với cộng sản ((cũng) crypto communist).danh từ
Ví dụ
-
He was a crypto in the secret group.
-
The crypto kept his true views private.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép