Nghĩa tiếng Việt
- Mật mã.danh từ
- Cách viết mật mã.danh từ
Ví dụ
-
She saw the cryptography yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/krɪpˈtɑːɡrəfi/
She saw the cryptography yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép