Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ra pha lê.tính từ
- Chứa đựng pha lê.tính từ
Ví dụ
-
The mountain was covered with crystalliferous ice.
-
The box held crystalliferous stones inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép