TanroDictionary Sổ từ

crystalline

/ˈkrɪstəlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết tinh.tính từ
  2. Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê.tính từ

Ví dụ

  1. The lake had a crystalline surface at dawn.

  2. The glass was crystalline and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép