Nghĩa tiếng Việt
- Kết tinh.tính từ
- Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê.tính từ
Ví dụ
-
The lake had a crystalline surface at dawn.
-
The glass was crystalline and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép