Nghĩa tiếng Việt
- Sự kết tinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh
Ví dụ
-
Slow cooling caused the crystallization of salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkrɪstəlaɪˈzeɪʃn/
Slow cooling caused the crystallization of salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép