Nghĩa tiếng Việt
- Kết tinh.động từ
- Bọc đường kính, rắc đường kính.động từ
Ví dụ
-
The liquid will crystallize overnight.
-
She crystallize the cookies with sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép