Nghĩa tiếng Việt
- Hình lược, dạng lược.tính từ
Ví dụ
-
The fish had a ctenoid scale pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɛˌnɔɪd/
The fish had a ctenoid scale pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép