Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm đấu sĩ đấu bò.danh từ
Ví dụ
-
The cuadrilla waited near the arena.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwɑːˈdrijə/
The cuadrilla waited near the arena.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép