Nghĩa tiếng Việt
- Phép tính thể tích.danh từ
Ví dụ
-
We used cubage to measure the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːbɪdʒ/
We used cubage to measure the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép