Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi săn cáo.danh từ
Ví dụ
-
Cubbing kept the young hunters busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌbɪŋ/
Cubbing kept the young hunters busy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép