TanroDictionary Sổ từ

cubbish

/ˈkʌbɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ mãng, thô tục.tính từ
  2. Vụng về.tính từ

Ví dụ

  1. His cubbish manners upset the guests.

  2. The cubbish chair legs kept wobbling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép