Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ mãng, thô tục.tính từ
- Vụng về.tính từ
Ví dụ
-
His cubbish manners upset the guests.
-
The cubbish chair legs kept wobbling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép