Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cubeđộng từ
Ví dụ
-
She cubes the cheese for the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjuːbz/
She cubes the cheese for the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép