Nghĩa tiếng Việt
- Biến dạng hình học.danh từ
Ví dụ
-
The cubic distortion played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːbɪk dɪˈstɔrʃən/
The cubic distortion played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép