Nghĩa tiếng Việt
- Mạng lập phương.danh từ
Ví dụ
-
The cubic lattice was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːbɪk ˈlætəs/
The cubic lattice was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép