TanroDictionary Sổ từ

cubicle

/ˈkjuːbɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học... ).danh từ

Ví dụ

  1. The patient rested in a small cubicle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép