Nghĩa tiếng Việt
- Tựa hình khối.tính từ
- Cuboit, hình khối chữ nhật (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau).danh từ
- Xương hộp.danh từ
Tiếng Nhật
- 直方体ちょくほうたいhình hộp chữ nhật
Ví dụ
-
The package was cuboid and easy to stack.
-
The toy looked like a small cuboid.
-
The doctor pointed to the cuboid in her foot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép