TanroDictionary Sổ từ

cuckoo-pint

/ˈkuːˌkuːˈpɑɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chân bê.danh từ

Ví dụ

  1. The cuckoo-pint grew near the pond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép