TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ cucumber – Cây dưa chuột; Quả dưa chuột

cucumber

/ˈkjuːkʌmbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dưa chuột.danh từ
  2. Quả dưa chuột.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They grow cucumber in a small garden.

  2. I sliced a cucumber for the salad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép