Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ bầu bí.tính từ
Ví dụ
-
The garden has many cucurbitaceous plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjuːkɜːbɪˈteɪʃəs/
The garden has many cucurbitaceous plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép