Nghĩa tiếng Việt
- Địa y nhuộm (cây, bột).danh từ
Ví dụ
-
The cloth was dyed with cudbear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkədˌbɛr/
The cloth was dyed with cudbear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép