TanroDictionary Sổ từ

cudbear

/ˈkədˌbɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa y nhuộm (cây, bột).danh từ

Ví dụ

  1. The cloth was dyed with cudbear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép