TanroDictionary Sổ từ

cudden

/ˈkʌdən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chàng ngốc.danh từ

Ví dụ

  1. That cudden forgot his homework again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép