TanroDictionary Sổ từ

cuddle

/ˈkʌdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve.danh từ
  2. Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.động từ
  3. Cuộn mình, thu mình.động từ
  4. Ôm ấp nhau, âu yếm nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child wanted a warm cuddle before bed.

  2. She cuddled the kitten on the sofa.

  3. They like to cuddle on the sofa together.

  4. The siblings cuddled under the blanket.

  5. to cuddle up under a blanket

    cuộn mình trong chăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép