Nghĩa tiếng Việt
- Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve.danh từ
- Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.động từ
- Cuộn mình, thu mình.động từ
- Ôm ấp nhau, âu yếm nhau.động từ
Tiếng Nhật
- 抱きしめるだきしめるôm chặt, ôm ghì
Ví dụ
-
The child wanted a warm cuddle before bed.
-
She cuddled the kitten on the sofa.
-
They like to cuddle on the sofa together.
-
The siblings cuddled under the blanket.
-
to cuddle up under a blanket
cuộn mình trong chăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép