TanroDictionary Sổ từ

cuddling

/kˈʌdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cuddle.động từ

Ví dụ

  1. They were cuddling on the sofa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép