TanroDictionary Sổ từ

cue-ball

/ˈkjuːˈbɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn bi-a bị gậy bi-a đẩy.danh từ

Ví dụ

  1. The cue-ball rolled straight into the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép