TanroDictionary Sổ từ

cueing

/ˈkjuːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.tính từ

Ví dụ

  1. The cueing system helped the speaker start on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép