TanroDictionary Sổ từ

cueist

/ˈkjuːɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi bi-a.danh từ

Ví dụ

  1. The cueist lined up the final shot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép