TanroDictionary Sổ từ

cuesta

/ˈkwɛstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn đồi một bên thoai thoải một bên dốc.danh từ

Ví dụ

  1. The trail climbed a steep cuesta.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép