Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cuffđộng từ
Tiếng Nhật
- カフスcổ tay áo, măng sét
Ví dụ
-
She cuffs her jeans before washing them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kʌfs/
She cuffs her jeans before washing them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép