TanroDictionary Sổ từ

cuish

/kwɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp che đùi.danh từ

Ví dụ

  1. The soldier wore a cuish over his thigh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép