Nghĩa tiếng Việt
- Ẩm thực, cách nấu nướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her cuisine is simple but very tasty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwɪˈziːn/
Her cuisine is simple but very tasty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép