Nghĩa tiếng Việt
- Giáp che đùi.danh từ
Ví dụ
-
The soldier wore a heavy cuisse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪs/
The soldier wore a heavy cuisse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép