TanroDictionary Sổ từ

culet

/ˈkjuːlət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.danh từ
  2. Phần áo giáp che từ bụng trở xuống.danh từ

Ví dụ

  1. The jeweler checked the culet carefully.

  2. The culet protected the knight's lower body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép