TanroDictionary Sổ từ

culex

/ˈkjuːˌlɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muỗi vằn; muỗi cu lếch.danh từ

Ví dụ

  1. A culex buzzed around the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép