Nghĩa tiếng Việt
- Muỗi vằn; muỗi cu lếch.danh từ
Ví dụ
-
A culex buzzed around the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːˌlɛks/
A culex buzzed around the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép