TanroDictionary Sổ từ

culinary

/ˈkʌlɪnəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc.tính từ
  2. Xào nấu được (rau).tính từ

Ví dụ

  1. She studied culinary skills at school.

  2. This culinary herb cooks well in soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép