Nghĩa tiếng Việt
- Nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc.tính từ
- Xào nấu được (rau).tính từ
Ví dụ
-
She studied culinary skills at school.
-
This culinary herb cooks well in soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép