TanroDictionary Sổ từ

cullis

/kˈʌliz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vữa lòng.danh từ
  2. Máng nước mưa.danh từ

Ví dụ

  1. The mason spread cullis on the wall.

  2. Rain ran through the cullis by the roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép