Nghĩa tiếng Việt
- Vữa lòng.danh từ
- Máng nước mưa.danh từ
Ví dụ
-
The mason spread cullis on the wall.
-
Rain ran through the cullis by the roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép