TanroDictionary Sổ từ

culls

/kʌlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cullđộng từ

Ví dụ

  1. The editor culls weak entries quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép