Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh (núi), đỉnh chót vót.danh từ
- Đường sống mỏ.danh từ
Ví dụ
-
The hill's culmen rose above the trees.
-
The bird's culmen was sharp and narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép