TanroDictionary Sổ từ

culminal

/ˈkʌlmənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên đỉnh, thuộc đỉnh.tính từ

Ví dụ

  1. The culminal peak caught the morning sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép