Nghĩa tiếng Việt
- Lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc.động từ
- Qua đường kinh (thiên thể... ).động từ
Ví dụ
-
The party will culminate in a big show.
-
The star will culminate at midnight tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép