TanroDictionary Sổ từ

culminate

/ˈkʌlmɪneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc.động từ
  2. Qua đường kinh (thiên thể... ).động từ

Ví dụ

  1. The party will culminate in a big show.

  2. The star will culminate at midnight tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép