Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc.danh từ
- Qua đường kinh (thiên thể... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 南中なんちゅうsự qua kinh tuyến (thiên văn)
- 極致きょくちđỉnh cao, cực điểm, sự hoàn hảo
- 集大成しゅうたいせいsự tập hợp, tổng hợp lớn
Ví dụ
-
Winning the award was the culmination of years of work.
-
The moon's culmination was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép