Nghĩa tiếng Việt
- Sự có tội.danh từ
Tiếng Nhật
- 有罪ゆうざいcó tội
Ví dụ
-
His culpabiliti was clear after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkʌlpəˈbɪləti/
His culpabiliti was clear after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép