TanroDictionary Sổ từ

culprit

/ˈkʌlprɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ có tội; thủ phạm.danh từ
  2. Bị cáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police caught the main culprit of the crime.

  2. The culprit left the door open.

  3. chief culprit

    kẻ có tội chính, thủ phạm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép