Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ có tội; thủ phạm.danh từ
- Bị cáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 犯人はんにんthủ phạm, tội phạm
- 犯罪者はんざいしゃtội phạm
- 張本人ちょうほんにんthủ phạm, kẻ cầm đầu
- 罪人ざいにんtội nhân, kẻ phạm tội
Ví dụ
-
The police caught the main culprit of the crime.
-
The culprit left the door open.
-
chief culprit
kẻ có tội chính, thủ phạm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép