Nghĩa tiếng Việt
- Cày cấy, trồng trọt.động từ
- Trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ... ).động từ
- Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học... ).động từ
- Nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai).động từ
- Xới (đất) bằng máy xới.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Farmers cultivate rice in the wet fields.
-
You should cultivate your mind every day.
-
She cultivates a strong interest in music.
-
He tried to cultivate trust with his team.
-
We cultivate the garden soil every spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép