TanroDictionary Sổ từ

cultivate

/ˈkʌltɪveɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cày cấy, trồng trọt.động từ
  2. Trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ... ).động từ
  3. Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học... ).động từ
  4. Nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai).động từ
  5. Xới (đất) bằng máy xới.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Farmers cultivate rice in the wet fields.

  2. You should cultivate your mind every day.

  3. She cultivates a strong interest in music.

  4. He tried to cultivate trust with his team.

  5. We cultivate the garden soil every spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép