TanroDictionary Sổ từ

cultivation

/ˌkʌltɪˈveɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cày cấy, sự trồng trọt.danh từ
  2. Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Most of the land is under cultivation now.

  2. Reading daily helps the cultivation of good habits.

  3. land under cultivation

    đất đai đang được trồng trọt

  4. extensive cultivation

    quảng canh

  5. intensive cultivation

    thâm canh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép