Nghĩa tiếng Việt
- Sự cày cấy, sự trồng trọt.danh từ
- Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Most of the land is under cultivation now.
-
Reading daily helps the cultivation of good habits.
-
land under cultivation
đất đai đang được trồng trọt
-
extensive cultivation
quảng canh
-
intensive cultivation
thâm canh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép