TanroDictionary Sổ từ

cultivator

/ˈkʌltɪveɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist).danh từ
  2. Máy xới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cultivator checked the field at dawn.

  2. The cultivator broke the hard soil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép