Nghĩa tiếng Việt
- người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist).danh từ
- Máy xới.danh từ
Tiếng Nhật
- 草取りくさとりsự nhổ cỏ
Ví dụ
-
The cultivator checked the field at dawn.
-
The cultivator broke the hard soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép