TanroDictionary Sổ từ

cultural

/ˈkʌltʃərəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn hoá.tính từ
  2. Trồng trọt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are planning a cultural exchange program.

  2. Cultural farming methods changed over time.

  3. cultural exchange

    sự trao đổi văn hoá

  4. cultural standard

    trình độ văn hoá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép