Nghĩa tiếng Việt
- Văn hoá.tính từ
- Trồng trọt.tính từ
Tiếng Nhật
- 文化的ぶんかてきmang tính văn hoá
Ví dụ
-
They are planning a cultural exchange program.
-
Cultural farming methods changed over time.
-
cultural exchange
sự trao đổi văn hoá
-
cultural standard
trình độ văn hoá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép