TanroDictionary Sổ từ

culture

/ˈkʌltʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.danh từ
  2. Sự giáo dục, sự giáo hoá.danh từ
  3. Văn hoá, văn minh.danh từ
  4. Sự trồng trọt.danh từ
  5. Sự nuôi (tằm, ong, cá, sò... ).danh từ
  6. Sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn.danh từ
  7. Cày cấy, trồng trọt.động từ
  8. Nuôi (tằm, ong... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Education is essential for the culture of mind.

  2. Good culture helps students grow.

  3. Our culture values honesty and respect.

  4. The culture of rice needs steady rain.

  5. Fish culture can support local farms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép