TanroDictionary Sổ từ

culturist

/ˈkʌltʃəɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) cultivator).danh từ
  2. Người thiết tha với văn hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The culturist studied new farming methods.

  2. She is a culturist who loves art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép