Nghĩa tiếng Việt
- Phần nghi lễ trong tôn giáo, việc thờ cúng.danh từ
Ví dụ
-
The cultus included songs and prayers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəltəs/
The cultus included songs and prayers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép