TanroDictionary Sổ từ

cultus

/ˈkəltəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần nghi lễ trong tôn giáo, việc thờ cúng.danh từ

Ví dụ

  1. The cultus included songs and prayers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép