Nghĩa tiếng Việt
- Cống nước.danh từ
- Ống dây điện ngầm.danh từ
Tiếng Nhật
- 排水溝はいすいこうrãnh thoát nước, mương
Ví dụ
-
Water flowed through the culvert under the road.
-
The workers checked the culvert after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép